Loading... Please wait...

Dextromethorphan 10mg

Price:
$ 0.28
SKU:
DEXTROMETHORPHAN HYDROBROMIDE 10
Vendor:
Brand:
Weight:
0.50 LBS
Shipping:
Calculated at checkout
Quantity:
Bookmark and Share


Product Description

MÔ TẢ
Thuốc đường hô hấp

THÀNH PHẦN:
Dextromethorphan hydrobromid 10 mg
Tá dược vừa đủ vừa đủ 1 viên.
DẠNG BÀO CHẾ:

viên nén và viên nang.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:
Hộp chứa 1 chai 100 viên nén và viên nang.
CHỈ ĐỊNH:
Ho ở người lớn và trẻ em do nhiễm khuẩn hoặc kích ứng đường hô hấp.
Ho không do phản xạ gây khó chịu.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Suy hô hấp ở mọi trường hợp. Ho do hen suyễn.
Dùng chung hoặc trong vòng 2 tuần sau khi ngưng dùng với IMAO.
Phụ nữ có thai hoặc cho con bú. Trẻ em dưới 24 tháng tuổi.
THẬN TRỌNG:
Người bệnh bị ho có quá nhiều đờm và ho mạn tính ở người hút thuốc, hen hoặc tràn khí.
Người bệnh có nguy cơ hoặc đang bị suy giảm hô hấp.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:
Mệt mỏi, chóng mặt, nhịp tim nhanh, buồn nôn, đỏ bừng. Thỉnh thoảng thấy buồn ngủ nhẹ, rối loạn tiêu hóa.
TƯƠNG TÁC THUỐC:
Dùng đồng thời với các thuốc ức chế thần kinh trung ương có thể tăng cường tác dụng ức chế thần kinh trung ương của những thuốc này hoặc của dextromethorphan.
Cơn sốt cao khi dùng chung với các IMAO (nguy cơ xuất hiện hội chứng Serotoninergic).
Rượu làm gia tăng tính trầm dịu của các thuốc trị ho trung tâm.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: uống mỗi lần 1 đến 2 viên, ngày dùng 2 đến 3 lần.
Trẻ em từ 6 tuổi đến 12 tuổi: uống mỗi lần 1 viên, ngày dùng 2 lần.  
HẠN DÙNG
24 tháng kể từ ngày sản xuất.
BẢO QUẢN
Nơi khô mát, tránh ánh sáng.
TIÊU CHUẨN
Đạt TCCS

DESCRIPTION
Respiratory medicine

INGREDIENTS:
10 mg dextromethorphan hydrobromid
Excipients to 1 members.
DOSAGE:

tablets and capsules.
PACKING:
Box containing a bottle of 100 tablets and capsules.
INDICATIONS:
Cough in adults and children due to infections or respiratory tract irritation.
Cough reflex by irritating.
CONTRAINDICATIONS:
Respiratory failure in all cases. Cough due to asthma.
Shared or within 2 weeks after discontinuation of the MAO.
Women who are pregnant or breastfeeding. Children under 24 months old.
CAUTION:
The patient was coughing too much phlegm and chronic cough in smokers, asthma or emphysema.
Patients at risk or are declining respiration.
ADVERSE EFFECTS:
Fatigue, dizziness, tachycardia, nausea, flushing. Sometimes slightly drowsy, digestive disorders.
INTERACTIONS:
Concomitantly with inhibitors of CNS can enhance the inhibitory effect of CNS drugs or dextromethorphan.
High fever when used in conjunction with MAO (risk of Serotoninergic syndrome).
Alcohol increases the quiet calm of the drug or treatment center.
HOW TO USE:
Adults and children over 12 years: take 1 to 2 capsules each time, use 2 to 3 times a day.
Children from age 6 to 12 years: take 1 tablet each time, day 2 was used.
SHELF
24 months from date of manufacture.
STORAGE
Dry place, protected from light.
 
SPECIFICATIONS
Manufacturer's


Chỉ định:


Điều trị triệu chứng buồn nôn và nôn do nhiều nguyên nhân khác nhau, đặc biệt ở người bệnh đang điều trị bằng thuốc độc tế bào.


Chống chỉ định:

Nôn sau khi mổ. Bệnh nhân chảy máu đường tiêu hóa, tắc ruột cơ học.

Chú ý đề phòng:

Trẻ em dưới 1 tuổi. Bệnh nhân rối loạn chức năng gan và chức năng thận.
Phụ nữ có thai hoặc đang nuôi con bú.

Tương tác thuốc:

Các thuốc kháng cholinergic ức chế tác dụng của domperidon. Nếu phải dùng chung với các thuốc kháng acid và thuốc ức chế tiết acid thì nên uống Modom-S trước bữa ăn và các thuốc kháng acid hoặc ức chế tiết acid sau bữa ăn vì các thuốc này làm giảm sinh khả dụng đường uống của domperidon nếu uống cùng lúc.

Tác dụng ngoài ý:

Có thể gây co thắt ruột thoáng qua, tăng nồng độ prolactin huyết, rất hiếm xảy ra hiện tượng ngoại tháp.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Liều lượng:

Phải uống thuốc trước các bữa ăn 15 - 30 phút, nếu cần thêm 1 lần trước khi đi ngủ.
Điều trị chứng ăn không tiêu:
- Người lớn: 1 viên x 3 - 4 lần/ngày.
- Trẻ em: 1/2 viên x 3 - 4 lần/ngày.
Điều trị nôn, buồn nôn:
- Người lớn: 2 viên x 3 - 4 lần/ngày.
- Trẻ em từ 5 - 12 tuổi: 1 viên x 3 - 4 lần/ngày.
Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.

Find Similar Products by Category


Currency Converter

Choose a currency below to display product prices in the selected currency.

United States USD
Viet Nam Vietnam

Add to Wish List

Click the button below to add the Dextromethorphan 10mg to your wish list.

Related Products

You Recently Viewed...